tạnh ráo

Học thuật
Thân thiện
tạnh ráo

Trời tạnh ráo, các bạn nhỏ vui đùa trên sân cỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khô ráo, không còn mưa gió, lầy lội nữa: Dùng để miêu tả trạng thái thời tiết hoặc mặt đất sau khi mưa đã dứt hẳn mọi thứ trở nên khô ráo, sạch sẽ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trời đã tạnh ráo sau cơn mưa rào. (Thời tiết đã trở nên khô ráo sau cơn mưa lớn.)
    • Chờ cho đường phố tạnh ráo rồi hãy ra ngoài. (Hãy đợi cho đường phố khô ráo rồi mới ra ngoài.)
    • Những ngày tạnh ráo rất thích hợp để phơi quần áo. (Những ngày khô ráo rất thích hợp để phơi quần áo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tạnh ráo" thường được dùng để nhấn mạnh sự chuyển biến từ trạng thái ẩm ướt, mưa gió sang trạng thái khô ráo, quang đãng hoàn toàn.
    • Sau ba ngày mưa liên tục, cuối cùng trời cũng tạnh ráo. (Sau ba ngày mưa liên tục, cuối cùng trời cũng trở nên khô ráo.)
Biến thể từ gần giống
  • Tạnh (tt): Nghĩa hẹp hơn, thường chỉ việc mưa đã ngừng hẳn, nhưng chưa nhất thiết phải khô ráo hoàn toàn.
    • Mưa đã tạnh từ sáng. (Mưa đã ngừng từ sáng.)
  • Khô ráo (tt): Nhấn mạnh trạng thái không còn ẩm ướt, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn, không chỉ về thời tiết.
    • Căn phòng này rất khô ráo thoáng mát. (Căn phòng này rất khô ráo thoáng mát.)
Từ đồng nghĩa
  • Quang đãng: Trong sáng, không mây hay mưa (thường dùng cho bầu trời).
  • Hết mưa: Mưa đã dứt.
Từ trái nghĩa
  • Ẩm ướt: độ ẩm cao, không khô ráo.
  • Mưa gió: Đang mưa gió.
  • Lầy lội: Đầy bùn nước, rất ẩm ướt.
tạnh ráo

Trời tạnh ráo, các bạn nhỏ vui đùa trên sân cỏ.

  1. tt. Khô ráo, không còn mưa gió, lầy lội nữa: trời tạnh ráo những ngày tạnh ráo.